Băng Keo 3M™ PTFE Film Tape 5491, Màu Cánh Gián, 1 in x 36 yd, 6.7 mil, 9 Cuộn/Thùng

 

Băng keo màng PTFE 3M™ 5491 được sản xuất dựa trên công nghệ đùn màng mỏng polytetrafluoreethylene (PTFE) có hệ số ma sát rất thấp kết hợp với chất kết dính silicone nhạy áp tạo ra bề mặt keo mịn màng, không dính trên nhiều chất nền nhằm hỗ trợ chuyển động của các loại vật liệu ứng dụng con lăn.

Băng keo màng PTFE 3M™ 5491 là phiên bản dày hơn của loại băng keo màng 5490. Đây là loại băng keo cho độ bền cao hơn và chống xoắn sau khi tuôn khỏi cuộn. Sau khi dán, băng keo cho mặt phẳng hơn so với các loại keo màng PTFE thông thường tạo một bề mặt chống trượt đồng đều hơn, băng keo cung cấp một bề mặt chống dính giữa các bề mặt nơi mà yếu tố thay đổi nhiệt độ, áp lực có thể tạo nên độ bám dính. Bên cạnh đó, độ dày lớn hơn đồng nghĩa với thời gian sử dụng lâu hơn nhờ lớp băng chống mài mòn. Ứng dụng: bọc con lăn; bọc dây điện; giảm tiếng rít, tiếng ồn khi vận hành; lớp bảo vệ; lớp vật liệu composite,...

Đặc điểm nổi bật
  • Màng phim chống xoắn sau khi tháo ra khỏi cuộn giúp sử dụng dễ dàng
  • Phim PTFE chống dính cung cấp một bề mặt đặc biệt mịn dễ dàng sử dụng và làm sạch
  • Có thể chịu nhiệt độ cao và hóa chất khi sử dụng keo với các loại máy móc hoặc thiết bị được gia nhiệt
  • Băng keo màng 3M™ PTFE cung cấp bề mặt phẳng hơn so với các loại băng keo màng PTFE thông thường
  • So với các phiên bản băng keo mỏng, độ dày băng keo màng 3M™ PTFE lớn hơn cho phép kéo dài thời gian sử dụng nhờ đặc tính chống chịu mài mòn
  • Độ bền cao, khả năng chống mài mòn, giảm độ rung lắc và tiếng ồn đảm bảo độ tin cậy ổn định khi sử dụng

 

Thuộc tính tiêu biểu

Backing (Carrier) Thickness (Metric)

0.13 Millimetre

Chịu nhiệt tối đa (độ C)

260 độ C

Gốc keo

Silicone

Hạn sử dụng

24 Tháng

Lực kéo (Mét)

727 N/100mm

Màu sản phẩm

Màu xám

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu (Celsius)

-54 độ C

Nhãn hiệu

3M

Vật liệu màng gia cường (Carrier)

PTFE ép đùn

Đơn vị trên thùng

9.0 Cuộn

Độ dầy băng keo không tính lớp tẩy chống dính (Mét)

0.17 Millimetre

Ứng dụng trong các ngành công nghiệp

Công nghiệp, Xe chuyên dụng, Hàng không, Thị trường Công nghiệp phụ trợ ô-tô, Gia dụng, Vận tải, Điện tử, Gia công kim loại, Quân đội và chính phủ

Chiều dài (Mét)

32.9 Meter

Chiều rộng (Mét)

25.4 Millimeter